Home TỔ CHUYÊN MÔN TỔ HÓA KHỐI 10 Chương 1: Nguyên Tử

Chương 1: Nguyên Tử

70 min read
0
78

Chương 1: NGUYÊN TỬ

BÀI TẬP TỰ LUẬN:

DẠNG 1: Đồng vị, nguyên tử khối trung bình.

Bài 1. Tính thành phần % các đồng vị của C biết C ở trạng thái tự nhiên có 2 đồng vị bền là 612C, 136C. Biết nguyên tử khối trung bình của C là 12,011.

Đ/S bài 1: 98,9% và 1,1%

Bài 2. Brom có 2 đồng vị bền trong đó đồng vị 3579Br chiếm 54,5%. Tìm đồng vị thứ 2 biết NTKTB của Brom là 79,91.

Đ/S bài 2:  

Bài 3: Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị là: , tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị trên là 3:1. Tìm NTKTB của nguyên tố Cl?

ĐS: 35,5 (u)

Bài 4. Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị, trong đó 10947Ag chiếm 44%. Xác định số khối và viết kí hiệu nguyên tử của đồng vị còn lại, biết NTKTB của Ag là 107,87 (u).

Đ/S:

Bài 5. Đồng có 2 đồng vị 6329Cu và 6529Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Tính thành phần phần trăm của mỗi loại đồng vị tồn tại trong tự nhiên.

Đáp án : 73% và 27%.

 

Dạng 2. Bài toán liên quan đến số lượng các loại hạt:

 

Bài 1. Xác định cấu tạo hạt (tìm số electron, số proton, số nơtron), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết:

  1. a) Tổng số hạt là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt.

ĐS:

  1. b) Tổng số hạt là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.

ĐS:

  1. c) Tổng số hạt là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.

ĐS:

  1. d) Tổng số hạt là 34, số hạt không mang điện bằng 54,5454% số hạt mang điện.

ĐS:

Bài 2. Một nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Tìm số hạt p, n, e và số khối của R?

ĐS:

Bài 3.  Nguyên tử R có tổng số hạt là 115 và có số khối là 80. Tìm điện tích hạt nhân của R?

ĐS:

Bài 4. Tổng số hạt trong nguyên tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Tìm số p, n, e và điện tích hạt nhân của R ?

ĐS:

BÀI TẬP  TRẮC NGHIỆM

  1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là ?
  2. Electron và proton.                                B. Proton và nơtron.
  3. Nơtron và electron. D. Electron, proton và nơtron.
  4. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là ?
  5. Electron và proton.                     B. Proton và nơtron.
  6. Nơtron và electron. D. Electron, proton và nơtron.
  7. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
  8. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.
  9. Nguyên tử có cấu trúc đặt khít gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
  10. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và notron.
  11. Vỏ nguyên tử cấu thành từ các electron.

4: chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử.

  1. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và hạt proton không mang điện.
  2. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện tích dương và các hạt nơtron không mang điện.
  3. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron
  4. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton và electron.
  5. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho 1 nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết ?
  6. Số khối A. B. Số hiệu nguyên tử Z.
  7. Nguyên tử khối của nguyên tử. D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
  8. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
  9. Số khối. B. Số notron.                   C. Số proton.                 D. Số notron và số proton.
  10. §Þnh nghÜa nµo sau ®©y vÒ nguyªn tè ho¸ häc lµ ®óng. Nguyªn tè ho¸ häc lµ tËp hîp c¸c nguyªn tö:
  11. Cã cïng ®iÖn tÝch h¹t nh©n; B.   Cã cïng nguyªn tö khèi;
  12. Cã cïng sè n¬tron trong h¹t nh©n; D.   Cã cïng sè khèi.
  13. Electron thuéc líp nµo sau ®©y liªn kÕt chÆt chÏ nhÊt víi h¹t nh©n?
  14. Líp K                        B.  Líp L                         C.   Líp  M                       D.  Líp N.
  15. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết yếu nhất với hạt nhân ?
  16. Líp K                        B.  Líp L                         C.   Líp  M                       D.  Líp N.

8: Phát biểu nào về nguyên tử sau đây là Sai

  1. Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất.
  2. Nguyên tử của các nguyên tố khác nhau có kích thước như nhau.
  3. Nguyên tử trung hoà về điện, do số proton bằng số electron.
  4. Trong nguyên tử nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron.

10: chọn câu phát biểu đúng nhất: Nguyên tố hoá học là những

  1. Nguyên tử có cùng số khối, cùng số nơtron
  2. Nguyên tử có cùng số nơtron
  3. Nguyên tử có cùng số electron, số nơtron và số proton
  4. Nguyên tử có cùng số proton

11: Trong nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu:

  1. Biết số e, n.   B. Biết số p, e            C. Biết điện tích hạt nhân.           D. Biết số khối.

12: Tìm câu phát biều sai

  1. Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
  2. Số proton bằng số điện tích hạt nhân.
  3. Tổng số proton và số electron trong hạt nhân được gọi là số khối.
  4. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

13: chọn câu đúng khi nói về số khối nguyên tử.

  1. Số khối là khối lượng của một nguyên tử.
  2. Số khối mang điện dương
  3. Số khối có thể không nguyên
  4. Số khối là tổng số hạt proton và nơtron.

14: Trong kí hiệu thì:

  1. Z là số điện tích hạt nhân.             c. Z là số electron ở lớp vỏ
  2. Z là số proton trong hạt nhân d. Cả ba câu trên đều đúng.

15: Chọn phát biểu đúng khi nói về đồng vị

  1. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
  2. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số nơtron và khác nhau số proton
  3. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton và cùng số khối
  4. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron

16: Kí hiệu của 2 nguyên tử Clo là:  và . Tìm câu trả lời sai

  1. Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau.
  2. Hai nguyên tử trên có cùng số electron.
  3. Hai nguyên tử trên có cùng số hiệu nguyên tử
  4. Hai nguyên tử trên có cùng số khối
  5. Cho 3 nguyên tử: X, Y, Z có số proton và số notron như sau:

X: 20 proton và 20 notron;            Y: 18 proton và 22 notron;       Z: 20 proton và 22 notron.

a/ Nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học ?

  1. X và Y. B. X và Z.                        C. Y và Z.                      D. Tất cả đều sai.

b/ Nguyên tử nào có cùng số khối ?

  1. X và Y. B. X và Z.                       C. Y và Z.                       D. Tất cả đều đúng.
  2. Oxi và đồng có các đồng vi sau: , và , . Số phân tử CuO được tạo ra là:
  3. 4. B. 5.                               C. 6.                             D. 7.
  4. Hidro có 3 đồng vị : , , . Oxi có 3 đồng vị : , . Số phân tử H2O được tạo ra là ?
  5. 16. B. 17.                              C. 18.                            D. 20.

20: Cho 2 đồng vị hiđro với tỉ lệ nguyên tử: , và 2 đồng vị của clo: , . Có thể tạo bao nhiêu phân tử HCl khác nhau từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó?.

a/ 2                               b/ 3                                 c/ 4                                      d/ 6

  1. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9. trong nguyên tử flo số e nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ? A. 2.           B. 5.                                  C. 9.                                   D. 11.
  2. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử oxi là 8. Trong nguyên tử oxi số e nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ? A. 2.     B. 5.                                  C. 9.                                   D. 4.
  3. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử natri là 11. Trong nguyên tử natri số e nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ? A. 2. B. 5.                                  C. 1.                                   D. 4.
  4. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Mg là 12. Trong nguyên tử Mg số e nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ? A. 2. B. 5.                                  C. 1.                                   D. 4.
  5. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Al là 13. Trong nguyên tử Al số e nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ? A. 2. B. 3.                             C. 1.                               D. 4.
  6. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo số e nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ? A. 2. B. 5.                                  C. 1.                                   D. 4.
  7. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử lưu huỳnh là 12. Trong nguyên tử lưu huỳnh số e nằm ở phân mức năng lượng cao nhất là ? A. 2. B. 5.                       C. 1.                          D. 4.
  8. Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 e. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là ? A. 6. B. 8.                     C. 14.                            D. 16.
  9. Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ hai có 8 e. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là : A. 6. B. 8.                           C. 14.                              D. 10.
  10. Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 4 e. Tổng số e của nguyên tử X là:
  11. 6. B. 8.                                 C. 14.                                    D. 16.
  12. Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ hai có 4 e. Tổng số e của nguyên tử X là:
  13. 6. B. 8.                                 C. 14.                                    D. 16.
  14. Nguyên tố X có Z=11 thuộc loại nguyên tố ?
  15. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  16. Nguyên tố X có Z=12 thuộc loại nguyên tố ?
  17. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  18. Nguyên tố X có Z=13 thuộc loại nguyên tố ?
  19. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  20. Nguyên tố X có Z=14 thuộc loại nguyên tố ?
  21. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  22. Nguyên tố X có Z=16 thuộc loại nguyên tố ?
  23. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  24. Nguyên tố X có Z=17 thuộc loại nguyên tố ?
  25. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  26. Nguyên tố X có Z=18 thuộc loại nguyên tố ?
  27. s.   B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  28. Nguyên tố X có Z=19 thuộc loại nguyên tố ?
  29. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  30. Nguyên tố X có Z=20 thuộc loại nguyên tố ?
  31. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  32. Nguyên tố X có Z=26 thuộc loại nguyên tố ?
  33. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  34. Nguyên tố X có Z=24 thuộc loại nguyên tố ?
  35. s.       B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  36. Nguyên tố X có Z=29 thuộc loại nguyên tố ?
  37. s. B. p.                                     C. d.                                   D. f.
  38. Cấu hình e của nguyên tử nhôm (Z=13): 1s22s22p63s23p1.Phát biểu nào sai ?
  39. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e.
  40. Lớp thứ ba (lóp M) có 3e. D. Lớp ngoài cùng có 1e.

Cấu hình e của nguyên tử sắt (Z=26): 1s22s22p63s23p63d64s2.Phát biểu nào sai ?

  1. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e.
  2. Lớp thứ ba (lóp M) có 13e. D. Lớp ngoài cùng có 2e.

Cấu hình e của nguyên tử canxi (Z=20): 1s22s22p63s23p64s2.Phát biểu nào sai ?

  1. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e.
  2. Lớp thứ ba (lóp M) có 6e. D. Lớp ngoài cùng có 2e.

Cấu hình e của nguyên tử P (Z=15): 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sai ?

  1. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e.
  2. Lớp thứ ba (lóp M) có 5e. D. Lớp ngoài cùng có 3e.
  3. Số e tối đa trong phân lớp 3d và trong lớp M lần lượt là ?
  4. 10; 18. B. 6; 18. C. 10; 8.                         D. 14; 32.
  5. Số e tối đa trong phân lớp 3p và trong lớp L lần lượt là ?
  6. 10; 18. B. 6; 8. C. 10; 8.                       D. 14; 32.
  7. Số e tối đa trong phân lớp 4s và trong lớp N lần lượt là ?
  8. 10; 18. B. 6; 8. C. 10; 8.                       D. 2; 32.
  9. Cấu hình e của nguyên tử S (Z=16) là : 1s22s22p63s23p4. Nguyên tử của nguyên tố S có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng ? A. 2 B. 4                              C. 6                           D. 8
  10. Cấu hình e của nguyên tử Fe (Z=26) là : 1s22s22p63s23p63d64s2. Nguyên tử của nguyên tố Fe có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng ? A. 2 B. 4                                       C. 6                               D. 8
  11. Cấu hình e của nguyên tử Cl (Z=17) là : 1s22s22p63s23p5. Nguyên tử của nguyên tố Cl có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng ? A. 7                                        B. 4                                       C. 6                               D. 8
  12. Cho các nguyên tử: K (Z=19), Mg (Z=12), Cr (Z=24), Cu (Z=29). Các nguyên tử có e;ectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau là ?
  13. Mg và Cu. B. Cr và Cu                     C. Mg, Cr và Cu.                    D. K, Cr và Cu.
  14. Nguyên tố X có Z=11; Nguyên tố X có tính chất:
  15. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  16. Nguyên tố X có Z=12 ; Nguyên tố X có tính chất:
  17. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  18. Nguyên tố X có Z=13 ; Nguyên tố X có tính chất:
  19. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  20. Nguyên tố X có Z=14 ; Nguyên tố X có tính chất:
  21. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  22. Nguyên tố X có Z=16 ; Nguyên tố X có tính chất:
  23. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  24. Nguyên tố X có Z=17 ; Nguyên tố X có tính chất:
  25. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  26. Nguyên tố X có Z=18 ; Nguyên tố X có tính chất:
  27. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  28. Nguyên tố X có Z=19 ; Nguyên tố X có tính chất:
  29. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  30. Nguyên tố X có Z=20 ; Nguyên tố X có tính chất:
  31. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  32. Nguyên tố X có Z=26 ; Nguyên tố X có tính chất:
  33. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  34. Nguyên tố X có Z=24 ; Nguyên tố X có tính chất:
  35. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.
  36. Nguyên tố X có Z=29 ; Nguyên tố X có tính chất:
  37. kim loại. B. phi kim.                    C. khí hiếm.                      D. kim loại hoặc phi kim.

Cho cÊu h×nh electron cña c¸c nguyªn tè sau:

  1. 1s2 2s2 2p6 3s2                           b.  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
  2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6                                      d.  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

C¸c nguyªn tè kim lo¹i lµ tr­êng hîp nµo sau ®©y?

  1. a,  b,   c.                             B.  a,  b,   d.               C.  b,   c,  d.                   D.  a,  c,   d.
  2. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiÖu nguyªn tö lÇn l­ît lµ: 17; 18; 19; X; Y, Z cã thÓ lµ:
  3. Phi kim, kim lo¹i, phi kim. B.  Phi kim, phi kim, kim lo¹i.
  4. Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim. D. Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i
  5. 65. Cấu hình e của nguyên tử S (Z=16) là :
  6. 1s22s22p53s23p5. B. 1s22s22p63s23p4.
  7. 1s22s32p63s23p3. D. 1s22s22p53s23p5.
  8. Chọn cấu hình e nguyên tử đúng của nguyên tố Crom (Z=24) ?
  9. 1s22s22p63s23p64s23d4. B. 1s22s22p63s23p64s13d5.
  10. 1s22s22p63s23p63d54s1. D. 1s22s22p63s23p63d44s2.
  11. Chọn cấu hình e nguyên tử đúng của nguyên tố sắt (Z=26) ?
  12. 1s22s22p63s23p74s23d5. B. 1s22s22p63s23p64s13d5.
  13. 1s22s22p63s23p63d54s1. D. 1s22s22p63s23p63d64s2.
  14. Chọn cấu hình e nguyên tử đúng của nguyên tố đồng (Z=29) ?
  15. 1s22s22p63s23p64s23d4. B. 1s22s22p63s23p64s13d5.
  16. 1s22s22p63s23p63d104s1. D. 1s22s22p63s23p63d44s2.
  17. Cấu hình e của nguyên tử Cl (Z=17) là :
  18. 1s22s22p63s23p5. B. 1s22s22p63s23p4.
  19. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p3.
  20. Cấu hình e của nguyên tử P (Z=15) là :
  21. 1s22s32p63s33p1. B. 1s22s22p63s23p4.        C. 1s22s22p43s23p5.              D. 1s22s22p63s23p3.
  22. Cấu hình e của nguyên tử Na (Z=11) là :
  23. 1s22s22p53s23p5.      B. 1s22s22p53s1.                 C. 1s22s22p63s23p6.                D. 1s22s22p63s1.
  24. Cấu hình e của nguyên tử Ca (Z=20) là :
  25. 1s22s22p53s23p5. B. 1s22s22p73s23p7.
  26. 1s22s22p63s23p64s2. D. 1s22s22p63s23p3.
  27. 83. Chän cÊu h×nh electron kh«ng ®óng.
  28. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4                                      B.   1s2 2s2 2p6 3s2
  29. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6                                             D.  1s2 2s2 2p6
  30. Cấu hình electron 1s22s22p63s1 không thể là của:
  31. F (Z=9). B. Ne (Z=10).                        C. Na (Z=11).               D. Mg (Z=12).
  32. Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3p4. Tổng số e của nguyên tử M là ?
  33. 18. B. 15.                             C. 16.                             D. 17.
  34. Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3p6. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử M là ?
  35. 18+. B. 15+. C. 16+.                             D. 17+.
  36. Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 2p4. Tổng số e của nguyên tử M là ?
  37. 8. B. 5. C. 6.                             D. 7.
  38. Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3s2. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử M là ?
  39. 18+. B. 15+. C. 12+.                             D. 13+.
  40. Nguyên tử có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có ?
  41. 14n; 13p và 13e. B. 13p và 14n.                      C. 13n và 14p.                D. 13p và 14e.
  42. Cho biết N(Z=7); S(Z=16); O(Z=8), H(Z=1). Tổng số e trong từng ion NH4+, NO3, SO42- lần lượt là ?
  43. 10; 32; 50. B. 12; 30; 46. C. 10; 30; 50.                   D. 12; 32; 46.
  44. 91. Cã bao nhiªu electron trong Ion .
  45. 29 electron.                      B.  23 electron                           C.   26 electron.                D. 30 electron
  46. 92. Cã bao nhiªu electron trong Ion ?
  47. 18 electron.                    B.  17 electron.                      C.  19 electron.                           D.  10 electron.
  48. Cã bao nhiªu h¹t electron, bao nhiªu h¹t proton trong Ion ?
  49. 46,  48                  C.  50,  48                       B.  48,  48                            D.  48,  50
  50. 94. Mét Ion R3+ cã ph©n líp cuèi cïng cña cÊu h×nh electron lµ 3d5. CÊu h×nh electron cña nguyªn tö R lµ:

a –   1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1                                              b –  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.

c –   1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8.                               d –   1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3.

  1. 95. Mét nguyªn tö X cã tæng sè electron ë c¸c ph©n líp p lµ 10, nguyªn tè X thuéc lo¹i.
  2. Nguyªn tè s.               B.  Nguyªn tè p.                C.  Nguyªn tè d.         D.  Nguyªn tè f.
  3. 96. Mét nguyªn tö Y cã tæng sè electron ë ph©n líp p lµ 11. Y lµ nguyªn tè ho¸ häc nµo trong sè c¸c nguyªn tè sau?
  4. L­u huúnh (z  = 16)             C.  Flo (z = 9)                B.  Clo  (z = 17)                         D. Kali (z = 19)
  5. Cho kí hiệu của nguyên tử . Số notron của nguyên tử nguyên tố trên là:
  6. 92                          B. 235                              C. 143                                     D. 92+
  7. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là:
  8. 74. B. 37.                           C. 86.                             D. 123.
  9. Một nguyên tử có số hiệu là 29, và số khối là 61. Thì nguyên tử đó phải có:
  10. 90 nơ tron. B. 61 electron.                         C. 29 nơ tron                         D. 29 electron
  11. Nguyên tử Mg có số hiệu nguyên tử là 12, số khối là 24 có:
  12. 12 proton, 12 nơ tron, 12 electron B. 24 proton, 12 nơ tron, 12 electron
  13. 12 proton, 12 nơ tron, 24 electron D. 12 proton, 24 nơ tron, 12 electron.
  14. Biết hạt nhân nguyên tử P có 15 proton, câu nào sau đây là đúng:
  15. Lớp ngoài cùng của P có 7 electron. B. Hạt nhân nguyên tử P có 15 nơ tron
  16. Nguyên tử P có 15 electron D. P là nguyên tố kim loại.
  17. Từ kí hiệu , ta có thể suy ra:
  18. Nguyên tử Li có 3 proton và 7 nơ tron
  19. Nguyên tử Li có 3 electron, 3 proton và 4 nơ tron
  20. Nguyên tử Li có số khối là 7, số hiệu nguyên tử là 7.
  21. Nguyên tử Li có 2 lớp electron: Lớp trong có 3 và lớp ngoài có 7 electron.
  22. Nguyên tử X có Z = 11, N = 12, E = 11. Kí hiệu nguyên tử đúng của nguyên tử A là:
  23. B.                                                 C.                                     D.
  24. Ký hiÖu nguyªn tö cho ta biÕt nh÷ng g× vÒ nguyên tử X?
  25. Có A= 27, Z = 14, N = 13 B. Có  A = 13, Z = E = 27, N = 14
  26. Có A = 27, Z = E =13, N = 14 D. Có A = 14, Z = 27, N = 13
  27. Nhận định 2 kí hiệu và . Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau:
  28. X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học. B. X và Y là đồng vị của nhau
  29. X và Y cùng có 25 electron D. X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)

106: Cấu hình electron của nguyên tử A có mức năng lượng cao nhất (phân lớp ngoài cùng) là 3p5. Số điện tích hạt nhân của nguyên tố A là:          A. Z = 17                  B. Z = 20                 C. Z = 15                    D. Z = 21

  1. Nguyªn tö nguyªn tè X cã 1e cuèi cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p. Nguyªn tö nguyªn tè Y cã 3e cuèi cïng ®iÒn vµo ph©n líp 3p. Sè proton cña X, Y lÇn l­ît lµ:
  2. 13 vµ 15 B. 12 vµ 14                              C. 13 vµ 14                              D. 12 vµ 15

108: Ion  X cã 18 electron vµ 16 proton, mang  ®iÖn tÝch :

A    18+                                   B. 2–                          C    18–                                  D. 2+

109: Mét nguyªn tö X cã tæng sè electron ë c¸c ph©n líp p lµ 11. Nguyªn tè X thuéc lo¹i

  1. nguyªn tè s, là nguyên tố phi kim B. nguyªn tè p, là nguyên tố phi kim
  2. nguyªn tè d, là nguyên tố kim loại D. nguyªn tè d, là nguyên tố khí hiếm
  3. ë ph©n líp 3d sè electron tèi ®a lµ
  4. 6. B. 18. C. 10.                              D. 14.
  5. Cã bao nhiªu electron trong mét ion Cr3+ ?
  6. 21 B. 28 C. 24                               D. 52
  7. Nguyªn tö cña nguyªn tè cã ®iÖn tÝch h¹t nh©n, Z =13, sè khèi, A = 27, cã sè electron ho¸ trÞ lµ
  8. 13. B. 3. C. 5.                            D. 14.
  9. Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã tæng sè electron trong c¸c ph©n líp p lµ 7. Nguyªn tö cña nguyªn tè Y cã tæng sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n tæng sè h¹t mang ®iÖn cña X lµ 8. X vµ Y lµ c¸c nguyªn tè:
  1. Al vµ Br                      B. Al vµ Cl                C.  Mg vµ Cl                      D. Si vµ  Br.

114: Mét nguyªn tö X cã tæng sè electron ë c¸c ph©n líp s lµ 6 vµ tæng sè electron líp ngoµi cïng lµ 6.

Cho biÕt X thuéc vÒ nguyªn tè ho¸ häc nµo sau ®©y ?

  1. Oxi (Z = 8) B. L­u huúnh (Z = 16)                C.  Flo (Z = 9)                    D.  Clo (Z = 17).
  2. nguyên tử có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p4. vậy ion X2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là:
  3. 2s22p4             B. 2s22p6                      C. 2s22p2                      D. 2s22p5

116: Nguyên tử có cấu hình e là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Vậy ion X3+ có cấu hình e là:

  1. 1s2 2s2 2p6 3s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6               D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

117: Ion M2+ cã cÊu h×nh electron líp vá ngoµi cïng lµ 2s22p6. Tªn nguyªn tè vµ cÊu h×nh electron cña M lµ :

  1. Nh«m, Al : 1s22s22p63s23p1.              B. Magie, Mg : 1s22s22p63s2.
  2. Silic, Si : 1s22s22p63s23p2.              D. Photpho : 1s22s22p63s23p3.

118 Câu nào sau đây đúng cho tất cả các nguyên tử:

  1. Số electron bằng số nơ tron. B. Số electron bằng số proton
  2. Số nơ tron bằng số proton cộng số electron D. Số electron bằng số proton cộng với số nơ tron
  3. Điều nào sau đây là sai ?
  4. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.                         B. Số proton bằng số nơtron
  5. Số proton trong nguyên tử bằng điện tích hạt nhân. D. Số proton bằng số electron.
  6. Chọn câu đúng trong các câu sau:
  7. trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton
  8. trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt notron
  9. trong nguyên tử, số hạt notron bằng số hạt proton
  10. trong nguyên tử, tổng số hạt electron và số hạt proton gọi là số khối
  11. Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị là: , nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011. Phần trăm của mỗi đồng vị trên là?
  12. 98,9% và 1,1%               B . 49,5% và 51,5%                C. 99,8% và 0,2%                  D. 75% và 25%.
  13. Đồng có 2 đồng vị bền là: . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm của đồng vị là? A. 80%                          B. 20%                             C. 35%                                   D. 73%
  14. Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị là: , nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Phần trăm của mỗi đồng vị trên là? A. 80 và 20% B. 70 và 30%                      C. 60 và 40%                   D. 75 và 25%.
  15. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố A là 79,91%. Trong tự nhiên A có 2 đồng vị bền. Biết đồng vị chiếm 54,5 %. Số khối của đồng vị thứ hai là:
  16. 80.               B. 81.                                      C. 82.                                 D. 83.
  17. Nguyên tố bạc có 2 đồng vị bền là 107Ag chiếm 56% về nguyên tử và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của bạc là: A. 107,88 B. 107                         C. 109,77                                D. 109
  18. Bo coù 2 ñoàng vò : 10B vaø 11B.khoái löôïng nguyeân töû trung bình cuûa Bo là 10,81. Phần trăm số nguyên tử của mổi đồng vị lần lượt là
  19. 30%, 70%              B. 45%, 55%                          C. 19%, 81%                      C. 70%, 30%
  20. Brom có nguyên tử khối trung bình là 79,92. Brom có 2 đồng vị bền là 79Br chiếm 54% và ABr. Đồng vị thứ 2 của brom là: A. 77Br B. 80Br                     C. 81Br                   D. 82Br
  21. Biết trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bền là và , nguyên tử khối trung bình của brom = 79,92u. Hàm lượng phần trăm số nguyên tử của mỗi nguyên tố trên là?
  22. 50% và 50% B. 40% và 60%                           C. 54% và 46%               D. 27,5% và 72,5%
  23. Nguyªn tè Mg cã 3 lo¹i ®ång vÞ 24Mg, 25Mg, 26Mg. Trong sè 5.000 nguyªn tö Mg th× cã 3.930 ®ång vÞ 24Mg vµ 505 ®ång vÞ 25Mg, cßn l¹i lµ ®ång vÞ 26Mg. Khèi l­îng nguyªn tö trung b×nh cña Mg lµ;
  24. 24                           B.   24,32                      C.   24,22                                 D.  23,9
  25. Đồng có 2 đồng vị bền là: ( chiếm 27% số nguyên tử). Hỏi 0,5 mol đồng có khối lượng là bao nhiêu gam? A. 31,77 B. 32,0                         C. 31,5 g                         D. 32,5g
  26. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 36, số nơtron bằng số proton. Nguyên tố X có tên là?
  27. Kali B. Magie                                 C. Natri                               D. Bari.
  28. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Y là:
  29. 1s22s22p63s23p1 . B. 1s22s22p64s2 .                          C. 1s22s22p6 .                 D. 1s22s22p63s2.

133: Tæng sè c¸c h¹t c¬ b¶n (p, n, e) cña mét nguyªn tö X lµ 28. Sè h¹t mang ®iÖn nhiÒu h¬n sè h¹t kh«ng mang ®iÖn lµ 8. Nguyªn tö X lµ:    A.              B.                 C.                    D.

134:  Nguyªn tö cña mét nguyªn tè X cã tæng sè h¹t c¬ b¶n lµ 82, trong ®ã sè h¹t không  mang ®iÖn ít h¬n sè h¹t  mang ®iÖn lµ 22. KÝ hiÖu ho¸ häc cña X lµ:

  1. B.                        C.                          D.
  2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34, biết số notron nhiều hơn số proton là 1. Số hiệu nguyên tử là?
  3. 11 B. 19                                     C. 21                                     D. 23

136: Nguyªn tö nguyªn tè X cã tæng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 52; cã sè khèi lµ 35. §iÖn tÝch h¹t nh©n cña X lµ:

  1. 18                    B.   24                               C.  17                                             D.   25
  2. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Biết số khối của X nhỏ hơn 28u. Số notron của nguyên tố X là?
  3. 15                                 B. 13                               C. 12                                        D. 14
  4. Nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số khối của Y là:
  5. 23                              B. 22                                   C. 25                           D. Tất cả đều sai
  6. 139. Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 13. Cấu hình electron nguyên tử X là:
  7. 1s22s22p2. B. 1s22s22p4.                       C. 1s22s2.                         D. Tất cả đều sai.

 

Load More In KHỐI 10

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *