Home TỔ CHUYÊN MÔN TỔ HÓA KHỐI 12 THAM KHẢO TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ ĐỊA LÍ DÂN CƯ

THAM KHẢO TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ ĐỊA LÍ DÂN CƯ

69 min read
0
72

TRẮC NGHIỆM: CHƯƠNG DÂN CƯ – GS.TS LÊ THÔNG

Chủ đề 5. ĐỊA LÍ DÂN CƯ

  1. Quy mô dân số của nước ta năm 2006 vào khoảng
  2. 76,3 triệu người.                                        B. 80,3 triệu người.
  3. 84,1 triệu người.                                         D. 86,1 triệu người.
  4. Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ 3 sau
  5. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.                      B. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
  6. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.                        D. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
  7. So với các quốc gia trên thế giới, quy mô dân số nước ta hiện xếp thứ
  8. 12.                                                              B. 13.
  9. 14.                                                              D. 15.
  10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta ?
  11. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
  12. Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
  13. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
  14. Dân số có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi.
  15. Số lượng các dân tộc anh em cùng sinh sống trên đất nước ta là
  16. 50.                                                                          B. 54.
  17. 55.                                                                          D. 56.
  18. Dân tộc có số dân đông thứ 2 sau dân tộc Việt (Kinh) là
  19. Tày.                                                                                    B. Thái.
  20. Mường.                                                                  D. Khơ me.
  21. Trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam, dân tộc Việt (Kinh) chiếm khoảng
  22. 80% dân số cả nước.                                              B. 82% dân số cả nước.
  23. 84% dân số cả nước.                                              D. 86% dân số cả nước.
  24. Vấn đề mà Đảng và Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc là
  25. các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.
  26. mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng.
  27. sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế – xã hội giữa các dân tộc.
  28. phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.
  29. Việc phát triển kinh tế – xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
  30. các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng.
  31. một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quí báu.
  32. sự phát triển kinh tế – xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch đáng kể, mức sống của bộ phận dân tộc ít người thấp.
  33. trước đây chúng ta chưa chú trọng vấn đề này.
  34. Hiện tượng “bùng nổ dân số’’ ở nước ta diễn ra vào
  35. giai đoạn 1939 – 1943.                                           B. giai đoạn 1954 – 1976.
  36. giai đoạn 1976 – 1999.                                           D. giai đoạn 1999 – 2005.
  37. Gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta có tỉ lệ cao nhất vào giai đoạn
  38. 1939 – 1943.                                                                       B. 1954 – 1960.
  39. 1965 – 1970.                                                                       D. 1970 – 1976.
  40. Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở các quốc gia và khu vực là
  41. Bắc Mĩ, châu Âu, Ôxtrâylia.                                  B. Bắc Mĩ, châu Âu, Nam Á.
  42. Bắc Mĩ, Ôxtrâylia, Đông Á.                       D. châu Âu, Ôxtrâylia, Trung Á.
  43. Nguyên nhân chính gây nên tình trạng dân số gia tăng nhanh ở nước ta là
  44. mức sinh cao và giảm chậm.
  45. mức chết xuống thấp và ổn định.
  46. sự phát triển kinh tế – xã hội.
  47. Đáp án A và B đúng.
  48. Về diện tích và số dân (năm 2006), nước ta lần lượt đứng ở vị trí
  49. 57 và 15 trên thế giới.                                            B. 58 và 14 trên thế giới.
  50. 59 và 13 trên thế giới.                                            D. 60 và 12 trên thế giới.
  51. Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỷ XX trở về trước thấp là do
  52. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
  53. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
  54. tỉ suất tăng cơ học thấp.
  55. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cũng cao.
  56. Sự gia tăng dân số nhanh hiện nay ở nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc
  57. phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
  58. cải thiện chất lượng cuộc sống của nhân dân.
  59. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
  60. mở rộng thị trường tiêu thụ.
  61. Đặc điểm nổi bật về dân số của nước ta là
  62. dân số đông, tỉ suất tăng cơ học cao.
  63. dân cư phân bố đồng đều.
  64. dân số nước ta trẻ.
  65. tỉ suất tử cao, tỉ suất sinh thấp.
  66. Hiện nay, dân số nước ta có tỉ suất sinh tương đối thấp là do
  67. số người quá độ tuổi sinh đẻ ít.
  68. thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình.
  69. đời sống nhân dân khó khăn.
  70. xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến.
  71. Số dân tăng trung bình ở nước ta hàng năm vào khoảng
  72. 0,5 triệu người.                                                      B. 1,0 triệu người.
  73. 1,5 triệu người.                                                       D. 2,0 triệu người.
  74. Số dân trong độ tuổi lao động của nước ta chiếm
  75. khoảng 30% dân số.                                               B. khoảng 50% dân số.
  76. trên 60% dân số.                                                     D. dưới 70% dân số.
  77. Ở nước ta, việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi và phát triển công nghiệp nông thôn nhằm
  78. khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động của đất nước.
  79. nâng cao tỉ lệ dân thành thị.
  80. phân bố lại dân cư.
  81. giải quyết nhu cầu việc làm của xã hội.
  82. Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì
  83. nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.
  84. dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
  85. sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lí.
  86. tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao.
  87. Tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi những năm gần đây dẫn đến
  88. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta
  89. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động
  90. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư
  91. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm
  92. Vấn đề nào sau đây không phải là sức ép của dân số lên chất lượng cuộc sống ?
  93. Cung cấp lương thực, thực phẩm.
  94. Phát triển văn hoá, y tế, giáo dục.
  95. Vấn đề không gian cư trú.
  96. GDP bình quân theo đầu người.
  97. Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước ta là
  98. Đồng bằng sông Hồng.                                          B. Đồng bằng sông Cửu Long.
  99. Duyên hải miền Trung.                                          D. Đông Nam Bộ.
  100. Tỉ lệ dân số ở nông thôn nước ta hiện nay vào khoảng
  101. 55% .                                                                                  B. 61,5%.
  102. 73,1%                                                                                 D. 75,0%.
  103. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta ?
  104. Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi.
  105. Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay.
  106. Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.
  107. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng cao.
  108. Vùng có số dân thấp nhất hiện nay của nước ta là:
  109. Trung du và miền núi Bắc Bộ.                      B. Đông Nam Bộ.
  110. Bắc Trung Bộ.                                                        D. Tây Nguyên.
  111. Mật độ dân số nước ta năm 2006 đạt khoảng
  112. 222 người/km2.                                                      B. 232 người/km2.
  113. 242 người/km2.                                                      D. 254 người/km2.
  114. Mật độ dân số nước ta có xu hướng
  115. ngày càng giảm.
  116. ngày càng tăng.
  117. giữ nguyên và ít biến động.
  118. thấp so với mức mức trung bình của thế giới.
  119. Nguyên nhân cơ bản làm Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long là
  120. đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn.                 B. khí hậu thuận lợi hơn.
  121. giao thông thuận tiện hơn.                        D. lịch sử định cư sớm hơn.
  122. Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu là vì
  123. điều kiện kiện tự nhiên khó khăn hơn.
  124. lịch sử định cư sớm hơn.
  125. nguồn lao động ít hơn.
  126. kinh tế – xã hội còn chậm phát triển.
  127. Các vùng có mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình cả nước là
  128. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ
  129. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
  130. Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
  131. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ
  132. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
  133. Tây Nguyên.                                  B. Bắc Trung Bộ.
  134. Đông Nam Bộ.                               D. Tây Bắc.
  135. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay ?
  136. Nguồn lao động của nước ta rất dồi dào.
  137. Lao động có kinh nghiệm sản xuất, nhất là trong nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp.
  138. Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
  139. Cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay có sự chuyển biến nhanh chóng và mạnh mẽ.
  140. So với tổng số dân, dân số hoạt động kinh tế của nước ta hiện nay chiếm khoảng
  141. 40% dân số.                                                B. 50% dân số.
  142. 60% dân số.                                                D. 70% dân số.
  143. Hạn chế của nguồn lao động nước ta hiện nay là
  144. thiếu tác phong công nghiệp.
  145. tay nghề, trình độ chuyên môn kĩ thuật kém.
  146. đội ngũ lao động có trình độ phân bố không đều theo lãnh thổ.
  147. Tất cả các phương án trên.
  148. Sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta đang diễn ra theo xu hướng
  149. giảm số lao động trong khu vực Nhà nước, tăng số lao động ở khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
  150. ổn định số lao động trong khu vực Nhà nước, tăng số tăng số lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
  151. tăng số lao động trong khu vực Nhà nước.
  152. Tất cả đều sai.
  153. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta ?
  154. Lao động tập trung chủ yếu trong khu vực kinh tế Nhà nước.
  155. Số lao động trong khu vực ngoài Nhà nước tương đối ổn định và luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.
  156. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta ngày càng tăng tỉ trọng.
  157. Lao động trong khu vực kinh tế Nhà nước có xu hướng ngày càng giảm.
  158. Nguyên nhân không dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế trong thời gian qua là
  159. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá.
  160. sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
  161. chính sách của Nhà nước.
  162. chất lượng cuộc sống không ngừng được cải thiện.
  163. Vấn đề tạo việc làm ở khu vực nông thôn có vị trí vô cùng quan trọng, bởi tỉ lệ lao động làm nông nghiệp và dân cư ở nông thôn của nước ta năm 2005 lần lượt là
  164. 57,3% và 73,1%                                                     B. 58,8% và 74,2%
  165. 60,3% và 75,8%                                                     D. 63,1% và 80,5%
  166. Đặc điểm nào sau đây đúng với vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay ?
  167. Nền kinh tế nước ta mỗi năm tạo thêm được khoảng 1,5 triệu việc làm.
  168. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực nông thôn đang là vấn đề đáng lo ngại hiện nay ở nước ta.
  169. Tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị luôn cao hơn khu vực nông thôn.
  170. Lao động thiếu việc làm tập trung ở thành thị nhiều hơn khu vực nông thôn.
  171. Bình quân mỗi năm, nguồn lao động nước ta tăng thêm khoảng:
  172. hơn nửa triệu người.                                              B. gần 1 triệu người.
  173. hơn 1 triệu người.                                                  D. hơn 2 triệu người.
  174. Lực lượng lao động đã qua đào tạo ở nước ta (năm 2005) vào khoảng
  175. 25,0%.                                                                                B. 31,0%.
  176. 41,0%.                                                                                D. 51,0%.
  177. Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta là
  178. cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
  179. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
  180. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
  181. chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên.
  182. Mặt mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay là
  183. có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
  184. có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
  185. chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.
  186. Tất cả các ý trên.
  187. Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
  188. số lượng quá đông đảo.
  189. thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.
  190. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
  191. tập trung chủ yếu ở nông thôn.
  192. Cơ cấu sử dụng lao động nước ta đang chuyển dịch theo hướng
  193. giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ.
  194. tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
  195. tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.
  196. giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp – xây dựng.
  197. Lao động nước ta hiện nay chủ yếu tập trung vào các ngành
  198. nông, lâm, ngư nghiệp.                              B. công nghiệp.
  199. xây dựng.                                                   D. dịch vụ.
  200. Lao động nước ta chủ yếu tập trung vào các ngành nông, lâm, ngư nghiệp vì
  201. các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.
  202. thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất ở nông thôn.
  203. sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất.
  204. tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến.
  205. Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nông, lâm, ngư nghiệp – công nghiệp, xây dựng – dịch vụ (năm 2005) lần lượt theo thứ tự là
  206. 24,0 – 16,4 – 59,6.                                       B. 24,0 – 59,6 – 16,4.
  207. 16,4 – 24,0 – 59,6.                                       D. 53,7 – 18,2 – 24,5.
  208. Hiện nay, lực lượng lao động của nước ta đang chuyển từ khu vực kinh tế Nhà nước sang
  209. khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
  210. khu vực công nghiệp, xây dựng.
  211. khu vực dịch vụ.
  212. khu vực ngoài Nhà nước.
  213. Ở nước ta, tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực
  214. đồng bằng.                                                 B. nông thôn.
  215. trung du.                                                     D. miền núi.
  216. Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
  217. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
  218. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
  219. cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
  220. ngành dịch vụ kém phát triển.
  221. Dòng người chuyển cư tạm thời từ nông thôn ra thành thị xuất phát chủ yếu từ động cơ
  222. lối sống ở nông thôn đơn điệu.
  223. tình cảm gắn bó với nông thôn đã giảm sút.
  224. sử dụng thời gian nông nhàn để có thêm thu nhập.
  225. hiểu biết hơn về thành thị.
  226. Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực
  227. đồng bằng.                                     B. nông thôn.
  228. thành thị.                                        D. miền núi.
  229. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị của nước ta hiện nay vào khoảng:
  230. 3,5%.                                                          B. 4,4%.
  231. 5,3%.                                                          D. 6,0%.
  232. Thu nhập bình quân của người lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
  233. năng suất lao động thấp.
  234. lao động nước ta chỉ chuyên sâu một nghề.
  235. phần lớn lao động làm trong ngành dịch vụ.
  236. đa số hoạt động trong các ngành tiểu thủ công nghiệp.
  237. Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là nhờ
  238. số lượng lao động làm việc trong các công ti liên doanh tăng lên.
  239. những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
  240. mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp.
  241. phát triển công nghiệp, dịch vụ ở nông thôn.
  242. Đặc điểm không đúng về nguồn lao động của nước ta hiện nay là
  243. có chất lượng ngày càng nâng cao.
  244. lực lượng lao động có trình độ còn mỏng.
  245. ở các thành phố lớn lực lượng lao động có trình độ đã đáp ứng được nhu cầu trong khi ở nông thôn vẫn thiếu nhiều.
  246. chất lượng lao động nước ta chưa đáp ứng được nhu cầu hiện tại.
  247. Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do
  248. tác động của Cách mạng khoa học – kĩ thuật và quá trình đổi mới.
  249. chuyển dịch hợp lí cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ.
  250. số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.
  251. năng suất lao động nâng cao.
  252. “Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương, chú ý thích đáng đến hoạt động các ngành dịch vụ” là phương hướng giải quyết việc làm ở
  253. vùng nông thôn nước ta.                            B. vùng trung du nước ta.
  254. vùng miền núi nước ta.                                         D.  vùng đô thị nước ta.
  255. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
  256. tập trung thâm canh và tăng vụ.
  257. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
  258. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
  259. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
  260. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
  261. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
  262. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
  263. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
  264. phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.
  265. Phương hướng giải quyết việc làm nhằm sử dụng hợp lí lao động ở nước ta là
  266. phân bố lại dân cư và nguồn lao động
  267. đa dạng hoá các hoạt động sản xuất
  268. tăng cường hợp tác liên, kết để thu vốn đầu tư nước ngoài.
  269. kết hợp linh hoạt tất cả các phương án trên theo từng địa phương.
  270. Đô thị cổ đầu tiên của nước ta là
  271. Phú Xuân.                                                  B. Phố Hiến.
  272. Cổ Loa.                                                       D. Tây Đô.
  273. Quá trình đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây ?
  274. Diễn ra chậm chạp, còn ở mức rất thấp so với các nước trên thế giới.
  275. Quá trình đô thị hoá ở nước ta diễn ra phức tạp và lâu dài.
  276. Tỉ lệ thị dân thấp.
  277. Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hóa.
  278. Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là
  279. công nghiệp hoá phát triển mạnh.
  280. quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.
  281. mức sống của người dân cao.
  282. kinh tế phát triển nhanh.
  283. Tỉ lệ thị dân ở nước ta hiện nay vào khoảng
  284. 15,5% dân số.                                                         B. 26,9% dân số.
  285. 35% dân số.                                                                        D. 41,5% dân số.
  286. Quá trình đô thị hoá tự phát ở nước ta đã và đang gây ra những hậu quả
  287. gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
  288. ô nhiễm môi trường.
  289. an ninh, trật tự xã hội.
  290. Tất cả các phương án trên.
  291. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương ?
  292. Hải Phòng.                                                             B. Huế.
  293. Đà Nẵng.                                                                D. Cần Thơ.
  294. Số lượng đô thị trên cả nước hiện nay (2007) là
  295. 605.                                                                        B. 650.
  296. 787.                                                                        D. 810.
  297. Hệ thống đô thị của Việt Nam hiện nay được chia thành
  298. 3 loại.                                                                                 B. 4 loại.
  299. 5 loại.                                                                                  D. 6 loại.
  300. Các đô thị như Buôn Ma Thuột, Việt Trì, Hải Dương thuộc đô thị
  301. loại 2.                                                                                 B. loại 3.
  302. loại 4.                                                                                 D. loại 5.
  303. Các đô thị Việt Nam thường có chức năng là
  304. là các trung tâm kinh tế.
  305. trung tâm chính trị – hành chính.
  306. văn hóa – giáo dục.
  307. tổng hợp.
  308. Tỉ lệ thị dân của nước ta chiếm chưa đến 1/3 dân số đã chứng tỏ
  309. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
  310. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
  311. đô thị hoá chưa phát triển mạnh.
  312. điều kiện sống ở thành thị thấp.
  313. Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá ở nước ta tới nền kinh tế là
  314. tạo việc làm cho người lao động.
  315. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  316. tăng thu nhập cho người dân.
  317. tạo ra thị trường có sức mua lớn.
  318. Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là
  319. phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị.
  320. xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.
  321. hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị.
  322. xoá đói giảm nghèo ở nông thôn, công nghiệp hoá nông thôn.
  323. Yếu tố nào không phải là một trong ba yếu tố chính được xét đến trong chỉ số phát triển con người ?
  324. GDP bình quân theo đầu  người.               B. Chỉ số giáo dục.
  325. Tuổi thọ bình quân.                                                D. Chỉ số y tế.
  326. Năm 2005, trong bảng xếp hạng về HDI, Việt Nam đứng thứ
  327. 110 trên thế giới.                                                    B. 109 trên thế giới.
  328. 133 trên thế giới.                                                    D. 118 trên thế giới.
  329. Vùng có bình quân thu nhập theo đầu người đứng cao nhất ở nước ta là
  330. Đồng bằng sông Hồng.                                          B. Bắc Trung Bộ.
  331. Đông Nam Bộ.                                                       D. Đồng bằng sông Cửu Long.
  332. So với thế giới, thu nhập bình quân theo đầu người của Việt Nam thuộc nhóm
  333. thu nhập thấp.
  334. thu nhập trung bình thấp.
  335. thu nhập trung bình cao.
  336. thu nhập cao.
  337. Trong việc đánh giá tình trạng đói nghèo ở Việt Nam, chỉ tiêu nào được coi là quan trọng nhất ?
  338. Số bác sĩ/1 vạn dân.
  339. Sản lượng bình quân lương thực có hạt/người/năm (kg).
  340. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
  341. Thu nhập bình quân theo đầu người trong năm.
  342. Vùng có tỉ lệ nghèo cao nhất cả nước là
  343. Tây Nguyên.                                                                      B. Tây Bắc.
  344. Đồng bằng sông Cửu Long.                                   D. Đông Bắc.
  345. Tỉ lệ số lượng trẻ ở độ tuổi Tiểu học đến trường hằng năm ở nước ta khoảng
  346. 80%.                                                                                   B. 86%.
  347. 96%.                                                                                   D. 99%.
  348. Biểu hiện của sự phát triển về văn hoá – giáo dục trong thời gian qua là
  349. hệ thống giáo dục ngày càng hoàn chỉnh.
  350. các hình thức tổ chức ngày càng đa dạng.
  351. việc trao đổi văn hoá, nghệ thuật giữa các dân tộc, địa phương được phát triển mạnh.
  352. tất cả các phương án trên.
  353. Tuổi thọ trung bình của người dân nước ta năm 2005 là
  354. 65 tuổi.                                                                   B. 68 tuổi.
  355. 71 tuổi.                                                                   D. 75 tuổi.
  356. Tỉ lệ các xã có trạm y tế ở nước ta năm 2005 là
  357. 80%.                                                                       B. 85%.
  358. 95%.                                                                       D. 99%.
  359. Chất lượng cuộc sống của một cộng đồng dân cư được đánh giá qua mức độ
  360. khai thác tài nguyên phục vụ cuộc sống.
  361. ô nhiễm môi trường do hoạt động sản xuất gây ra.
  362. thoả mãn các nhu cầu ăn mặc, học hành, chữa bệnh,…
  363. tốc độ tăng trưởng và sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  364. Thành tựu đáng kể trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân ta là
  365. tỉ lệ người lớn biết chữ cao.
  366. tỉ suất tử vong trẻ em giảm.
  367. tỉ suất sinh giảm.
  368. mức thu nhập bình quân theo đầu người cao.
  369. Tỉ lệ người lớn biết chữ của nước ta hiện nay là
  370. 80,9%.                                                                    B. 79,0%.
  371. 90,3%.                                                                    D. 86,2%.
  372. Tỉ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi ở nước ta giảm là do
  373. chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt.
  374. kết hợp cả đông và tây y để chữa bệnh.
  375. xây dựng được nhiều cơ sở khám bệnh.
  376. đào tạo được nhiều y, bác sỹ.
  377. Thu nhập bình quân đầu người ở nước ta có sự phân hoá rõ rệt giữa
  378. các tỉnh vùng đồng bằng và các tỉnh miền núi.
  379. khu vực thành thị và khu vực nông thôn.
  380. giữa các nhóm thu nhập thấp và nhóm thu nhập cao.
  381. giữa các vùng, các khu vực và các nhóm thu nhập.
  382. Trong bảng xếp hạng các quốc gia trên thế giới, thứ hạng HDI của nước ta cao hơn thứ hạng GDP là do
  383. giảm tốc độ gia tăng dân số, tuổi thọ trung bình cao.
  384. kinh tế phát triển, thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
  385. có những thành tựu nổi bật về phát triển giáo dục và y tế.
  386. chính sách xoá đói giảm nghèo có hiệu quả.
  387. Sự phát triển của mạng lưới giáo dục nước ta được biểu hiện ở
  388. có các loại hình trường công lập, bán công, dân lập.
  389. có hệ thống giáo dục hoàn chỉnh từ bậc mầm non đến bậc trên đại học.
  390. nhiều tỉnh hoàn thành phổ cập trung học cơ sở.
  1. tất cả các xã, thôn bản đều có các trường tiểu học.

* PHẦN ĐÁP ÁN:

Chủ đề 5. ĐỊA LÍ DÂN CƯ

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
301 C 314 B 327 B
302 A 315 D 328 D
303 C 316 D 329 D
304 C 317 C 330 B
305 B 318 B 331 D
306 A 319 B 332 A
307 D 320 B 333 C
308 C 321 A 334 D
309 C 322 C 335 D
310 B 323 D 336 B
311 B 324 C 337 D
312 A 325 A 338 D
313 D 326 D 339 A
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
340 D 359 C 378 D
341 C 360 C 379 D
342 C 361 A 380 B
343 C 362 A 381 C
344 A 363 B 382 A
345 C 364 D 383 D
346 D 365 D 384 B
347 D 366 C 385 C
348 C 367 D 386 D
349 A 368 A 387 C
350 D 369 B 388 D
351 D 370 D 389 C
352 D 371 B 390 B
353 B 372 C 391 C
354 A 373 D 392 A
355 C 374 B 393 D
356 C 375 D 394 C
357 C 376 C 395 B
358 A 377 B
Load More In KHỐI 12

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *