Home NGOẠI KHÓA HƯỚNG NGHIỆP CÁC KHỐI THI XÉT TUYỂN 2018

CÁC KHỐI THI XÉT TUYỂN 2018

45 min read
0
45

Theo thống kê thì số lượng trường và ngành xét tuyển các khối truyền thống A, A1, B, C,D1 và các khối năng khiếu vẫn chiếm đại đai số, còn các khối khác (Hay gọi là tổ hợp môn khác) vẫn còn mới có số lượng trường và ngành xét tuyển còn ít. Ngoài ra bảng dưới đây cũng sẽ trả lời các câu hỏi khối C03, khối C, khối A, khối A1… xét và thi tuyển những môn gì.

STT Khối Tổ hợp môn
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học – Xem danh sách trường Tại đây
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
3 B00 Toán, Hóa học, Sinh học – Xem danh sách trường Tại đây
4 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
5 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
6 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
7 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
8 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
9 D05 Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
10 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
11 A02 Toán, Vật lí, Sinh học – Xem danh sách trường Tại đây
12 A03 Toán, Vật lí, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
13 A04 Toán, Vật lí, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
14 A05 Toán, Hóa học, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
15 A06 Toán, Hóa học, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
16 A07 Toán, Lịch sử, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
17 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
18 A09 Toán, Địa lý, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
19 A10 Toán, Lý, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
20 A11 Toán, Hóa, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
21 A12 Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội – Xem danh sách trường Tại đây
22 A14 Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
23 A15 Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
24 A16 Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn – Xem danh sách trường Tại đây
25 A17 Toán, Vật lý, Khoa học xã hội – Xem danh sách trường Tại đây
26 A18 Toán, Hoá học, Khoa học xã hội – Xem danh sách trường Tại đây
27 B01 Toán, Sinh học, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
28 B02 Toán, Sinh học, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
29 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn – Xem danh sách trường Tại đây
30 B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
31 B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội – Xem danh sách trường Tại đây
32 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
33 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí – Xem danh sách trường Tại đây
34 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học – Xem danh sách trường Tại đây
35 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
36 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
37 C05 Ngữ văn, Vật lí, Hóa học – Xem danh sách trường Tại đây
38 C06 Ngữ văn, Vật lí, Sinh học – Xem danh sách trường Tại đây
39 C07 Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
40 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học – Xem danh sách trường Tại đây
41 C09 Ngữ văn, Vật lí, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
42 C10 Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
43 C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
44 C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lí – Xem danh sách trường Tại đây
45 C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
46 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội – Xem danh sách trường Tại đây
47 C16 Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
48 C17 Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
50 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
51 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân – Xem danh sách trường Tại đây
58 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
59 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
60 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
61 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
62 D11 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
63 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
64 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
65 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
66 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
67 D16 Toán, Địa lí, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
68 D17 Toán, Địa lí, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
69 D18 Toán, Địa lí, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
70 D19 Toán, Địa lí, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
71 D20 Toán, Địa lí, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
72 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
73 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
74 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
75 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
76 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
77 D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
78 D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
79 D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
80 D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
81 D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
82 D31 Toán, Sinh học, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
83 D32 Toán, Sinh học, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
84 D33 Toán, Sinh học, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
85 D34 Toán, Sinh học, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
86 D35 Toán, Sinh học, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
87 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
88 D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
89 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
90 D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
91 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
92 D52 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
93 D54 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
94 D55 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
95 D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
96 D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
97 D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
98 D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
99 D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
100 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
101 D68 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
103 D69 Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
104 D70 Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
106 D72 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
107 D73 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
108 D74 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
109 D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
110 D76 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
111 D77 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
112 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
113 D79 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
114 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
115 D81 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
116 D82 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
117 D83 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
118 D84 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
119 D85 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
120 D86 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
121 D87 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
122 D88 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
123 D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
124 D91 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
125 D92 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
126 D93 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
127 D94 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật – Xem danh sách trường Tại đây
128 D95 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung – Xem danh sách trường Tại đây
129 D96 Toán, Khoa học xã hội, Anh – Xem danh sách trường Tại đây
130 D97 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp – Xem danh sách trường Tại đây
131 D98 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức – Xem danh sách trường Tại đây
132 D99 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga – Xem danh sách trường Tại đây
133 H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 – Xem danh sách trường Tại đây
134 H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ – Xem danh sách trường Tại đây
135 H02 Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu – Xem danh sách trường Tại đây
136 H03 Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây
137 H04 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây
138 H05 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây
139 H06 Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
140 H07 Toán, Hình họa, Trang trí – Xem danh sách trường Tại đây
141 H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
142 K01 Toán, Tiếng Anh, Tin học – Xem danh sách trường Tại đây
143 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát – Xem danh sách trường Tại đây
144 M01 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây
145 M02 Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 – Xem danh sách trường Tại đây
146 M03 Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 – Xem danh sách trường Tại đây
147 M04 Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát – Múa – Xem danh sách trường Tại đây
148 M09 Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát) – Xem danh sách trường Tại đây
149 M10 Toán, Tiếng Anh, NK1 – Xem danh sách trường Tại đây
150 M11 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
152 M13 Toán, Sinh học, Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây
153 M14 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán – Xem danh sách trường Tại đây
154 M15 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
155 M16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý – Xem danh sách trường Tại đây
156 M17 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
157 M18 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán – Xem danh sách trường Tại đây
158 M19 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
159 M20 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý – Xem danh sách trường Tại đây
160 M21 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
161 M22 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán – Xem danh sách trường Tại đây
162 M23 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
163 M24 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý – Xem danh sách trường Tại đây
164 M25 Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử – Xem danh sách trường Tại đây
165 N00 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 – Xem danh sách trường Tại đây
166 N01 Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
167 N02 Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ – Xem danh sách trường Tại đây
168 N03 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn – Xem danh sách trường Tại đây
169 N04 Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây
170 N05 Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu – Xem danh sách trường Tại đây
171 N06 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn – Xem danh sách trường Tại đây
172 N07 Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn – Xem danh sách trường Tại đây
173 N08 Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ – Xem danh sách trường Tại đây
174 N09 Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ – Xem danh sách trường Tại đây
175 R00 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí – Xem danh sách trường Tại đây
176 R01 Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
177 R02 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
178 R03 Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
179 R04 Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa – xã hội – nghệ thuật– Xem danh sách trường Tại đây
180 R05 Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông – Xem danh sách trường Tại đây
181 S00 Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2 – Xem danh sách trường Tại đây
182 S01 Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 – Xem danh sách trường Tại đây
183 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây
184 T01 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây
185 T02 Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây
186 T03 Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây
187 T04 Toán, Lý, Năng khiếu TDTT – Xem danh sách trường Tại đây
188 T05 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu – Xem danh sách trường Tại đây
189 V00 Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
190 V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
191 V02 VẼ MT, Toán, Tiếng Anh – Xem danh sách trường Tại đây
192 V03 VẼ MT, Toán, Hóa – Xem danh sách trường Tại đây
193 V05 Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
194 V06 Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
195 V07 Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
196 V08 Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
197 V09 Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
198 V10 Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
199 V11 Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật – Xem danh sách trường Tại đây
Load More In HƯỚNG NGHIỆP

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *